Bạn đang lên dự toán xây nhà hay cần kiểm tra khối lượng thép nhập về công trình? Việc nắm rõ trọng lượng thép xây dựng là yếu tố then chốt để tính toán chi phí chính xác và tránh thất thoát vật tư. Bài viết này cung cấp bảng tra trọng lượng thép (thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp) đầy đủ nhất và hướng dẫn cách tính nhẩm nhanh chóng, giúp bạn tự tin kiểm soát vật liệu mà không cần chuyên môn sâu.
Những điểm chính
- Tổng quan nhanh về bảng tra trọng lượng thép xây dựng: Cho biết khái niệm và một số thông số cơ bản.
- Bảng tra trọng lượng thép cây xây dựng: Cung cấp bảng tra trọng lượng thép cây mới nhất.
- Bảng tra trọng lượng thép cuộn xây dựng: Cung cấp bảng tra trọng lượng thép cuộn mới nhất.
- Bảng tra trọng lượng thép hộp xây dựng thông dụng: Cung cấp bảng tra trọng lượng thép hộp mới nhất.
- Bảng tra trọng lượng thép hình phổ biến: Cung cấp bảng tra trọng lượng thép H và thép I mới nhất.
- So sánh trọng lượng thép xây dựng theo một số thương hiệu phổ biến: Cung cấp bảng tra trọng lượng thép của các thương hiệu lớn hiện nay.
- Cách tính trọng lượng thép đơn giản: Cho biết công thức tính trọng lượng thép mà mọi người có thể dùng,
- Một số lưu ý khi sử dụng bảng quy đổi trọng lượng thép: Nêu ra các lưu ý khi để sử dụng bảng quy đổi hiệu quả.
- Ứng dụng bảng tra trọng lượng thép trong thực tế xây dựng: Trình bày các bước sử dụng và kiểm tra hàng trong thực tế.
Tổng quan nhanh về bảng tra trọng lượng thép xây dựng
Trọng lượng thép xây dựng là gì?
Trọng lượng thép xây dựng là khối lượng thực tế của một đơn vị thép tính theo mét dài, theo cây hoặc theo cuộn. Bảng tra trọng lượng thép xây dựng là tài liệu tổng hợp các thông số này dựa trên đường kính (phi) và quy cách tiêu chuẩn.

Một số thông số cơ bản cần nắm
Trước khi tra bảng, bạn cần lưu ý các thông số mặc định trong ngành thép:
- Phi (Ø/D): Đường kính tiết diện thép (ví dụ: D10 là 10mm).
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: Thường là 11.7m đối với thép cây vằn.
- Khối lượng riêng của thép: 7850 kg/m³.
- Dung sai: Trọng lượng thực tế cho phép sai lệch khoảng ±5% so với lý thuyết tùy theo thương hiệu.
Bảng tra trọng lượng thép cây xây dựng
Thép cây (thép thanh vằn) là loại thép được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà ở và các công trình dân dụng. Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép xây dựng hiện nay là 11,7 mét, được áp dụng thống nhất tại hầu hết các nhà máy thép trong nước. Bảng tra dưới đây được xây dựng dựa trên quy cách chung, phù hợp với đa số thương hiệu thép xây dựng lớn đang có mặt trên thị trường Việt Nam:
| Đường kính danh nghĩa | Chiều dài m/cây | Khối lượng/mét ( kg/m ) | Khối lượng/cây ( kg/cây ) | Số cây/bó | Khối lượng/bó (tấn) |
| 10 mm | 11,7 | 0,617 | 7,22 | 230 | 2,165 |
| 12 mm | 11,7 | 0,888 | 10,39 | 200 | 2,701 |
| 14 mm | 11,7 | 1,210 | 14,16 | 140 | 2,689 |
| 16 mm | 11,7 | 1,580 | 18,49 | 120 | 2,772 |
| 18 mm | 11,7 | 2,000 | 23,40 | 100 | 2,691 |
| 20 mm | 11,7 | 2,470 | 28,90 | 80 | 2,745 |
| 22 mm | 11,7 | 2,980 | 34,87 | 60 | 2,649 |
| 25 mm | 11,7 | 3,850 | 45,05 | 50 | 2,702 |
| 28 mm | 11,7 | 4,840 | 56,63 | 40 | 2,718 |
| 32 mm | 11,7 | 6,310 | 73,83 | 30 | 2,657 |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng có thể chênh lệch trong phạm vi dung sai cho phép của từng nhà máy sản xuất.
Ví dụ 1: Tính khối lượng lô hàng: Bạn cần nhập 50 cây thép D16 cho phần móng.
- Tra bảng: Thép D16 nặng 18.49 kg/cây.
- Tổng trọng lượng = 50 cây x 18.49 = 924.5 kg.
- Khi gọi hàng, bạn có thể báo đại lý chở khoảng 0.93 tấn thép D16.
Ví dụ 2: Quy đổi từ tấn sang cây: Bạn đặt mua 1 tấn thép D12.
- Tra bảng: Thép D12 nặng 10.39 kg/cây.
- Số cây thực tế = 1000 kg / 10.39 ≈ 96 cây.
- Khi xe cẩu hạ hàng, bạn đếm đủ khoảng 96 cây là đạt chuẩn.

Bảng tra trọng lượng thép cuộn xây dựng
Thép cuộn (thép dây) thường dùng làm cốt đai (đai cột, đai dầm) hoặc rải sàn. Loại này bán theo trọng lượng (kg) chứ không bán theo cây. Bảng quy đổi dưới đây giúp bạn ước lượng chiều dài để thợ cắt thép đai:
| Đường kính danh nghĩa | Thiết diện danh nghĩa (mm²) | Đơn trọng (kg/m) |
| D5.5 | 23.76 | 0.187 |
| D6 | 28.27 | 0.222 |
| D6.5 | 33.18 | 0.26 |
| D7 | 38.48 | 0.302 |
| D7.5 | 44.19 | 0.347 |
| D8 | 50.27 | 0.395 |
| D8.5 | 56.75 | 0.445 |
| D9 | 63.62 | 0.499 |
| D9.5 | 70.88 | 0.557 |
Ví dụ: Bạn mua 50kg thép cuộn phi 6 để bẻ đai.
- Tra bảng: Phi 6 nặng 0.222 kg/m.
- Tổng chiều dài = 50 / 0.222 ≈ 225 mét.

Bảng tra trọng lượng thép hộp xây dựng thông dụng
Thép hộp được chia thành hai dạng chính là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật, phù hợp với nhiều mục đích thi công khác nhau. Chiều dài tiêu chuẩn phổ biến của thép hộp trên thị trường là 6 mét mỗi cây, giúp dễ tính toán khối lượng và vận chuyển. Độ dày thành hộp càng lớn thì trọng lượng mỗi cây càng nặng, đồng thời chi phí vật liệu cũng tăng theo do lượng thép sử dụng nhiều hơn.
Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây 6m |
| 12×12 | 0.7 | 0.252 | 1.512 |
| 12×12 | 0.8 | 0.286 | 1.716 |
| 12×12 | 0.9 | 0.319 | 1.914 |
| 12×12 | 1.0 | 0.352 | 2.112 |
| 12×12 | 1.1 | 0.385 | 2.310 |
| 12×12 | 1.2 | 0.417 | 2.502 |
| 12×12 | 1.4 | 0.479 | 2.874 |
| 14×14 | 0.7 | 0.296 | 1.776 |
| 14×14 | 0.8 | 0.336 | 2.016 |
| 14×14 | 0.9 | 0.376 | 2.256 |
| 14×14 | 1.0 | 0.415 | 2.490 |
| 14×14 | 1.1 | 0.454 | 2.724 |
| 14×14 | 1.2 | 0.492 | 2.952 |
| 14×14 | 1.4 | 0.567 | 3.402 |
| 14×14 | 1.5 | 0.604 | 3.624 |
| 16×16 | 0.7 | 0.340 | 2.040 |
| 16×16 | 0.8 | 0.386 | 2.316 |
| 16×16 | 0.9 | 0.432 | 2.592 |
| 16×16 | 1.0 | 0.478 | 2.868 |
| 16×16 | 1.1 | 0.523 | 3.138 |
| 16×16 | 1.2 | 0.567 | 3.402 |
| 16×16 | 1.4 | 0.655 | 3.930 |
| 16×16 | 1.5 | 0.698 | 4.188 |
| 18×18 | 0.7 | 0.384 | 2.304 |
| 18×18 | 0.8 | 0.436 | 2.616 |
| 18×18 | 0.9 | 0.489 | 2.934 |
| 18×18 | 1.0 | 0.540 | 3.240 |
| 18×18 | 1.1 | 0.592 | 3.552 |
| 18×18 | 1.2 | 0.643 | 3.858 |
| 18×18 | 1.4 | 0.743 | 4.458 |
| 18×18 | 1.5 | 0.792 | 4.752 |
| 20×20 | 0.7 | 0.428 | 2.568 |
| 20×20 | 0.8 | 0.487 | 2.922 |
| 20×20 | 0.9 | 0.545 | 3.270 |
| 20×20 | 1.0 | 0.603 | 3.618 |
| 20×20 | 1.1 | 0.661 | 3.966 |
| 20×20 | 1.2 | 0.718 | 4.308 |
| 20×20 | 1.4 | 0.831 | 4.986 |
| 20×20 | 1.5 | 0.886 | 5.316 |
| 25×25 | 0.8 | 0.612 | 3.672 |
| 25×25 | 0.9 | 0.686 | 4.116 |
| 25×25 | 1.0 | 0.760 | 4.560 |
| 25×25 | 1.1 | 0.834 | 5.004 |
| 25×25 | 1.2 | 0.906 | 5.436 |
| 25×25 | 1.4 | 1.051 | 6.306 |
| 25×25 | 1.5 | 1.122 | 6.732 |
| 30×30 | 0.9 | 0.828 | 4.968 |
| 30×30 | 1.0 | 0.917 | 5.502 |
| 30×30 | 1.1 | 1.006 | 6.036 |
| 30×30 | 1.2 | 1.095 | 6.570 |
| 30×30 | 1.4 | 1.270 | 7.620 |
| 30×30 | 1.5 | 1.357 | 8.142 |
| 30×30 | 1.6 | 1.444 | 8.664 |
| 30×30 | 1.8 | 1.616 | 9.696 |
| 30×30 | 2.0 | 1.785 | 10.710 |
| 30×30 | 2.5 | 2.201 | 13.206 |
| 38×38 | 1.0 | 1.169 | 7.014 |
| 38×38 | 1.1 | 1.287 | 7.722 |
| 38×38 | 1.2 | 1.396 | 8.376 |
| 38×38 | 1.4 | 1.622 | 9.732 |
| 38×38 | 1.5 | 1.734 | 10.404 |
| 38×38 | 1.6 | 1.846 | 11.076 |
| 38×38 | 1.8 | 2.068 | 12.408 |
| 38×38 | 2.0 | 2.288 | 13.728 |
| 40×40 | 1.0 | 1.231 | 7.386 |
| 40×40 | 1.1 | 1.352 | 8.112 |
| 40×40 | 1.2 | 1.472 | 8.832 |
| 40×40 | 1.4 | 1.710 | 10.260 |
| 40×40 | 1.5 | 1.829 | 10.974 |
| 40×40 | 1.6 | 1.947 | 11.682 |
| 40×40 | 1.8 | 2.181 | 13.086 |
| 40×40 | 2.0 | 2.413 | 14.478 |
| 40×40 | 2.5 | 2.986 | 17.916 |
| 50×50 | 1.2 | 1.848 | 11.088 |
| 50×50 | 1.4 | 2.150 | 12.900 |
| 50×50 | 1.5 | 2.229 | 13.374 |
| 50×50 | 1.6 | 2.449 | 14.694 |
| 50×50 | 1.8 | 2.746 | 16.476 |
| 50×50 | 2.0 | 3.041 | 18.246 |
| 50×50 | 2.5 | 3.771 | 22.626 |
| 50×50 | 2.8 | 4.203 | 25.218 |
| 50×50 | 3.0 | 4.488 | 26.928 |
| 60×60 | 1.2 | 2.225 | 13.350 |
| 60×60 | 1.4 | 2.589 | 15.534 |
| 60×60 | 1.5 | 2.770 | 16.620 |
| 60×60 | 1.6 | 2.951 | 17.706 |
| 60×60 | 1.8 | 3.311 | 19.866 |
| 60×60 | 2.0 | 3.669 | 22.014 |
| 60×60 | 2.5 | 4.556 | 27.336 |
| 60×60 | 2.8 | 5.082 | 30.492 |
| 60×60 | 3.0 | 5.430 | 32.580 |
| 75×75 | 1.4 | 3.249 | 19.494 |
| 75×75 | 1.5 | 3.477 | 20.862 |
| 75×75 | 1.6 | 3.705 | 22.230 |
| 75×75 | 1.8 | 4.160 | 24.960 |
| 75×75 | 2.0 | 4.611 | 27.666 |
| 75×75 | 2.5 | 5.734 | 34.404 |
| 75×75 | 2.8 | 6.401 | 38.406 |
| 75×75 | 3.0 | 6.844 | 41.064 |
| 75×75 | 3.2 | 7.284 | 43.704 |
| 75×75 | 3.5 | 7.941 | 47.646 |
| 90×90 | 1.4 | 3.908 | 23.448 |
| 90×90 | 1.5 | 4.184 | 25.104 |
| 90×90 | 1.6 | 4.459 | 26.754 |
| 90×90 | 1.8 | 5.006 | 30.036 |
| 90×90 | 2.0 | 5.553 | 33.318 |
| 90×90 | 2.5 | 6.910 | 41.460 |
| 90×90 | 2.8 | 7.719 | 46.314 |
| 90×90 | 3.0 | 8.256 | 49.536 |
| 90×90 | 3.2 | 8.791 | 52.746 |
| 90×90 | 3.5 | 9.589 | 57.534 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp chữ nhật
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây 6m |
| 10×20 | 0.6 | 0.280 | 1.680 |
| 10×20 | 0.7 | 0.326 | 1.956 |
| 10×20 | 0.8 | 0.372 | 2.232 |
| 10×20 | 0.9 | 0.418 | 2.508 |
| 10×20 | 1.0 | 0.463 | 2.778 |
| 10×20 | 1.1 | 0.509 | 3.054 |
| 10×20 | 1.2 | 0.554 | 3.324 |
| 13×26 | 0.6 | 0.365 | 2.190 |
| 13×26 | 0.7 | 0.425 | 2.550 |
| 13×26 | 0.8 | 0.485 | 2.910 |
| 13×26 | 0.9 | 0.545 | 3.270 |
| 13×26 | 1.0 | 0.604 | 3.624 |
| 13×26 | 1.1 | 0.664 | 3.984 |
| 13×26 | 1.2 | 0.723 | 4.338 |
| 13×26 | 1.4 | 0.842 | 5.052 |
| 13×26 | 1.5 | 0.901 | 5.406 |
| 20×40 | 0.6 | 0.562 | 3.372 |
| 20×40 | 0.7 | 0.656 | 3.936 |
| 20×40 | 0.8 | 0.749 | 4.494 |
| 20×40 | 0.9 | 0.841 | 5.046 |
| 20×40 | 1.0 | 0.934 | 5.604 |
| 20×40 | 1.1 | 1.027 | 6.162 |
| 20×40 | 1.2 | 1.119 | 6.714 |
| 20×40 | 1.4 | 1.303 | 7.818 |
| 20×40 | 1.5 | 1.395 | 8.370 |
| 20×40 | 1.7 | 1.597 | 9.582 |
| 20×40 | 1.8 | 1.670 | 10.020 |
| 20×40 | 2.0 | 1.853 | 11.118 |
| 25×50 | 0.6 | 0.704 | 4.224 |
| 25×50 | 0.7 | 0.820 | 4.920 |
| 25×50 | 0.8 | 0.937 | 5.622 |
| 25×50 | 0.9 | 1.053 | 6.318 |
| 25×50 | 1.0 | 1.170 | 7.020 |
| 25×50 | 1.1 | 1.286 | 7.716 |
| 25×50 | 1.2 | 1.402 | 8.412 |
| 25×50 | 1.4 | 1.633 | 9.798 |
| 25×50 | 1.5 | 1.749 | 10.494 |
| 25×50 | 1.7 | 1.979 | 11.874 |
| 25×50 | 1.8 | 2.094 | 12.564 |
| 25×50 | 2.0 | 2.324 | 13.944 |
| 25×50 | 2.3 | 2.667 | 16.002 |
| 25×50 | 2.5 | 2.895 | 17.370 |
| 30×60 | 0.7 | 0.985 | 5.910 |
| 30×60 | 0.8 | 1.125 | 6.750 |
| 30×60 | 0.9 | 1.265 | 7.590 |
| 30×60 | 1.0 | 1.405 | 8.430 |
| 30×60 | 1.1 | 1.545 | 9.270 |
| 30×60 | 1.2 | 1.684 | 10.104 |
| 30×60 | 1.4 | 1.963 | 11.778 |
| 30×60 | 1.5 | 2.102 | 12.612 |
| 30×60 | 1.7 | 2.379 | 14.274 |
| 30×60 | 1.8 | 2.518 | 15.108 |
| 30×60 | 2.0 | 2.795 | 16.770 |
| 30×60 | 2.3 | 3.208 | 19.248 |
| 30×60 | 2.5 | 3.483 | 20.898 |
| 30×60 | 2.8 | 3.895 | 23.370 |
| 30×60 | 3.0 | 4.168 | 25.008 |
| 30×90 | 0.8 | 1.502 | 9.012 |
| 30×90 | 0.9 | 1.689 | 10.134 |
| 30×90 | 1.0 | 1.876 | 11.256 |
| 30×90 | 1.1 | 2.063 | 12.378 |
| 30×90 | 1.2 | 2.249 | 13.494 |
| 30×90 | 1.4 | 2.622 | 15.732 |
| 30×90 | 1.5 | 2.808 | 16.848 |
| 30×90 | 1.7 | 3.180 | 19.080 |
| 30×90 | 1.8 | 3.366 | 20.196 |
| 30×90 | 2.0 | 3.737 | 22.422 |
| 30×90 | 2.3 | 4.292 | 25.752 |
| 30×90 | 2.5 | 4.661 | 27.966 |
| 30×90 | 2.8 | 5.214 | 31.284 |
| 30×90 | 3.0 | 5.581 | 33.486 |
| 35×70 | 0.9 | 1.477 | 8.862 |
| 35×70 | 1.0 | 1.641 | 9.846 |
| 35×70 | 1.1 | 1.804 | 10.824 |
| 35×70 | 1.2 | 1.976 | 11.856 |
| 35×70 | 1.4 | 2.293 | 13.758 |
| 35×70 | 1.5 | 2.455 | 14.730 |
| 35×70 | 1.7 | 2.780 | 16.680 |
| 35×70 | 1.8 | 2.942 | 17.652 |
| 35×70 | 2.0 | 3.266 | 19.596 |
| 35×70 | 2.3 | 3.750 | 22.500 |
| 35×70 | 2.5 | 4.072 | 24.432 |
| 35×70 | 2.8 | 4.554 | 27.324 |
| 35×70 | 3.0 | 4.875 | 29.250 |
| 40×80 | 0.8 | 1.502 | 9.012 |
| 40×80 | 0.9 | 1.689 | 10.134 |
| 40×80 | 1.0 | 1.876 | 11.256 |
| 40×80 | 1.1 | 2.063 | 12.378 |
| 40×80 | 1.2 | 2.249 | 13.494 |
| 40×80 | 1.4 | 2.622 | 15.732 |
| 40×80 | 1.5 | 2.808 | 16.848 |
| 40×80 | 1.7 | 3.180 | 19.080 |
| 40×80 | 1.8 | 3.366 | 20.196 |
| 40×80 | 2.0 | 3.737 | 22.422 |
| 40×80 | 2.3 | 4.292 | 25.752 |
| 40×80 | 2.5 | 4.661 | 27.966 |
| 40×80 | 2.8 | 5.214 | 31.284 |
| 40×80 | 3.0 | 5.581 | 33.486 |
| 45×90 | 1.0 | 1.901 | 11.406 |
| 45×90 | 1.1 | 2.112 | 12.672 |
| 45×90 | 1.2 | 2.322 | 13.932 |
| 45×90 | 1.4 | 2.532 | 15.192 |
| 45×90 | 1.5 | 2.952 | 17.712 |
| 45×90 | 1.7 | 3.162 | 18.972 |
| 45×90 | 1.8 | 3.580 | 21.480 |
| 45×90 | 2.0 | 3.790 | 22.740 |
| 45×90 | 2.3 | 4.208 | 25.248 |
| 45×90 | 2.5 | 4.833 | 28.998 |
| 45×90 | 2.8 | 5.250 | 31.500 |
| 45×90 | 3.0 | 5.873 | 35.238 |
| 45×90 | 3.2 | 6.288 | 37.728 |
| 50×100 | 1.0 | 2.113 | 12.678 |
| 50×100 | 1.1 | 2.347 | 14.082 |
| 50×100 | 1.2 | 2.581 | 15.486 |
| 50×100 | 1.4 | 2.815 | 16.890 |
| 50×100 | 1.5 | 3.282 | 19.692 |
| 50×100 | 1.7 | 3.515 | 21.090 |
| 50×100 | 1.8 | 3.981 | 23.886 |
| 50×100 | 2.0 | 4.214 | 25.284 |
| 50×100 | 2.3 | 4.679 | 28.074 |
| 50×100 | 2.5 | 5.375 | 32.250 |
| 50×100 | 2.8 | 5.838 | 35.028 |
| 50×100 | 3.0 | 6.532 | 39.192 |
| 50×100 | 3.2 | 6.994 | 41.964 |
| 60×120 | 1.2 | 3.099 | 18.594 |
| 60×120 | 1.4 | 3.380 | 20.280 |
| 60×120 | 1.5 | 3.941 | 23.646 |
| 60×120 | 1.7 | 4.221 | 25.326 |
| 60×120 | 1.8 | 4.782 | 28.692 |
| 60×120 | 2.0 | 5.061 | 30.366 |
| 60×120 | 2.3 | 5.621 | 33.726 |
| 60×120 | 2.5 | 6.458 | 38.748 |
| 60×120 | 2.8 | 7.016 | 42.096 |
| 60×120 | 3.0 | 7.851 | 47.106 |
| 60×120 | 3.2 | 8.407 | 50.442 |
| 70×140 | 1.4 | 2.293 | 13.758 |
| 70×140 | 1.5 | 2.455 | 14.730 |
| 70×140 | 1.7 | 2.780 | 16.680 |
| 70×140 | 1.8 | 2.942 | 17.652 |
| 70×140 | 2.0 | 3.266 | 19.596 |
| 70×140 | 2.3 | 3.750 | 22.500 |
| 70×140 | 2.5 | 4.072 | 24.432 |
| 70×140 | 2.8 | 4.554 | 27.324 |
| 70×140 | 3.0 | 4.875 | 29.250 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp oval
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây 6m |
| 8×20 | 0.7 | 0.258 | 1.548 |
| 8×20 | 0.8 | 0.293 | 1.758 |
| 8×20 | 0.9 | 0.327 | 1.962 |
| 8×20 | 1.0 | 0.361 | 2.166 |
| 8×20 | 1.1 | 0.394 | 2.364 |
| 8×20 | 1.2 | 0.427 | 2.562 |
| 8×20 | 1.4 | 0.492 | 2.952 |
| 8×20 | 1.5 | 0.523 | 3.138 |
| 10×20 | 0.7 | 0.271 | 1.626 |
| 10×20 | 0.8 | 0.307 | 1.842 |
| 10×20 | 0.9 | 0.343 | 2.058 |
| 10×20 | 1.0 | 0.379 | 2.274 |
| 10×20 | 1.1 | 0.414 | 2.484 |
| 10×20 | 1.2 | 0.449 | 2.694 |
| 10×20 | 1.4 | 0.517 | 3.102 |
| 10×20 | 1.5 | 0.550 | 3.300 |
| 12×23.5 | 1.0 | 0.452 | 2.712 |
| 12×23.5 | 1.1 | 0.494 | 2.964 |
| 12×23.5 | 1.2 | 0.536 | 3.216 |
| 12×23.5 | 1.4 | 0.619 | 3.714 |
| 12×23.5 | 1.5 | 0.659 | 3.954 |
| 12×23.5 | 1.6 | 0.699 | 4.194 |
| 15×30 | 0.8 | 0.468 | 2.808 |
| 15×30 | 0.9 | 0.525 | 3.150 |
| 15×30 | 1.0 | 0.581 | 3.486 |
| 15×30 | 1.1 | 0.636 | 3.816 |
| 15×30 | 1.2 | 0.691 | 4.146 |
| 15×30 | 1.4 | 0.799 | 4.794 |
| 15×30 | 1.5 | 0.852 | 5.112 |
| 15×30 | 1.6 | 0.906 | 5.436 |
| 15×30 | 1.8 | 1.010 | 6.060 |
| 15×30 | 2.0 | 1.112 | 6.672 |
| 20×40 | 1.0 | 0.783 | 4.698 |
| 20×40 | 1.1 | 0.858 | 5.148 |
| 20×40 | 1.2 | 0.933 | 5.598 |
| 20×40 | 1.4 | 1.082 | 6.492 |
| 20×40 | 1.5 | 1.155 | 6.930 |
| 20×40 | 1.6 | 1.228 | 7.368 |
| 20×40 | 1.8 | 1.373 | 8.238 |
| 20×40 | 2.0 | 1.516 | 9.096 |
| 20×40 | 2.5 | 1.864 | 11.184 |
| 20×40 | 2.8 | 2.057 | 12.342 |
| 12.7×38.1 | 0.8 | 0.554 | 3.324 |
| 12.7×38.1 | 0.9 | 0.521 | 3.126 |
| 12.7×38.1 | 1.0 | 0.587 | 3.522 |
| 12.7×38.1 | 1.1 | 0.753 | 4.518 |
| 12.7×38.1 | 1.2 | 0.819 | 4.914 |
| 12.7×38.1 | 1.4 | 0.948 | 5.688 |
| 12.7×38.1 | 1.5 | 1.012 | 6.072 |
| 12.7×38.1 | 1.6 | 1.076 | 6.456 |
| 12.7×38.1 | 1.8 | 1.202 | 7.212 |
| 12.7×38.1 | 2.0 | 1.325 | 7.950 |
| 12.7×38.1 | 2.5 | 1.626 | 9.756 |
| 25×50 | 1.0 | 0.984 | 5.904 |
| 25×50 | 1.1 | 1.080 | 6.480 |
| 25×50 | 1.2 | 1.175 | 7.050 |
| 25×50 | 1.4 | 1.364 | 8.184 |
| 25×50 | 1.5 | 1.458 | 8.748 |
| 25×50 | 1.6 | 1.552 | 9.312 |
| 25×50 | 1.8 | 1.737 | 10.422 |
| 25×50 | 2.0 | 1.920 | 11.520 |
| 25×50 | 2.5 | 2.369 | 14.214 |
| 25×50 | 2.8 | 2.632 | 15.792 |
| 25×50 | 3.0 | 2.806 | 16.836 |
| 15×60 | 1.0 | 1.052 | 6.312 |
| 15×60 | 1.1 | 1.154 | 6.924 |
| 15×60 | 1.2 | 1.255 | 7.530 |
| 15×60 | 1.4 | 1.458 | 8.748 |
| 15×60 | 1.5 | 1.559 | 9.354 |
| 15×60 | 1.6 | 1.659 | 9.954 |
| 15×60 | 1.8 | 1.858 | 11.148 |
| 15×60 | 2.0 | 2.054 | 12.324 |
| 15×60 | 2.5 | 2.537 | 15.222 |
| 30×60 | 1.0 | 1.414 | 8.484 |
| 30×60 | 1.1 | 1.643 | 9.858 |
| 30×60 | 1.2 | 1.757 | 10.542 |
| 30×60 | 1.4 | 1.870 | 11.220 |
| 30×60 | 1.5 | 2.095 | 12.570 |
| 30×60 | 1.6 | 2.318 | 13.908 |
| 30×60 | 2.0 | 2.867 | 17.202 |
| 30×60 | 2.5 | 3.190 | 19.140 |
| 30×60 | 2.8 | 3.403 | 20.418 |
| 30×60 | 3.0 | 3.614 | 21.684 |
| 30×60 | 3.2 | 3.927 | 23.562 |
| 14×73 | 1.0 | 1.247 | 7.482 |
| 14×73 | 1.1 | 1.369 | 8.214 |
| 14×73 | 1.2 | 1.490 | 8.940 |
| 14×73 | 1.4 | 1.732 | 10.392 |
| 14×73 | 1.5 | 1.852 | 11.112 |
Ví dụ: Bạn làm mái tôn dùng xà gồ 40×80, dày 1.4mm.
- Tra bảng: Tìm dòng 40×80, cột dày 1.4mm. Bạn tra được là 16.96 kg/cây.
- Nhân số lượng: Mái nhà cần 20 cây xà gồ là 20 x 16.96 = 339.2kg.

Bảng tra trọng lượng thép hình phổ biến
Thép hình (H, I, U, V) chịu lực rất tốt, dùng làm khung nhà tiền chế, dầm cầu trục, cột nhà xưởng. Trọng lượng thép hình rất lớn nên việc tra bảng cần chính xác để tránh sai lệch hàng tấn thép:
Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) |
| H 100 x 100 x 6 x 8 | 12 | 206,4 |
| H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 12 | 285,6 |
| H 150 x 150 x 7 x 10 | 12 | 378 |
| H 200 x 200 x 8 x 12 | 12 | 598,8 |
| H 250 x 250 x 9 x 14 | 12 | 868,8 |
| H 300 x 300 x 10 x 15 | 12 | 1.128 |
| H 350 x 350 x 12 x 19 | 12 | 1.644 |
| H 400 x 400 x 13 x 21 | 12 | 2.064 |
| H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 12 | 484,8 |
| H 200 x 200 x 8 x 12 | 12 | 598,8 |
| H 800 x 300 x 14 x 26 | 12 | 2,52 |
| H 900 x 300 x 16 x 28 | 12 | 2.916 |
Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) |
| I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 | 6 | 55 |
| I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 | 6 | 62 |
| I 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | 168 |
| I 175 x 90 x 5.0 x 8.0 | 12 | 218,4 |
| I 194 x 150 x 6 x 9 | 12 | 367,2 |
| I 198 x 99 x 4,5 x 7 | 12 | 218,4 |
| I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 12 | 260,4 |
| I 250 x 125 x 6 x 9 | 12 | 355,2 |
| I 248 x 124 x 5 x 8 | 12 | 308,4 |
| I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 12 | 384 |
| I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 12 | 440,4 |
| I 346 x 174 x 6 x 9 | 12 | 496,8 |
| I 350 x 175 x 7 x 11 | 12 | 595,2 |
| I 396 x 199 x 7 x 11 | 12 | 679,2 |
| I 400 x 200 x 8 x 13 | 12 | 792 |
| I 450 x 200 x 9 x 14 | 12 | 912 |
| I 496 x 199 x 9 x 14 | 12 | 954 |
| I 500 x 200 x 10 x 16 | 12 | 1.075 |
| I 596 x 199 x 10 x 15 | 12 | 1.135 |
| I 600 x 200 x 11 x 17 | 12 | 1.272 |
| I 900 x 300 x 16 x 26 | 12 | 2.880,01 |
| I 300 x 150 x 10 x 16 | 12 | 786 |
| I 250 x 116 x 8 x 12 | 12 | 457,2 |
| I 180 x 90 x 5.1 x 8 | 12 | 220,8 |
| I 446 x 199 x 8 x 12 | 12 | 794,4 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 12 | 255,6 |
| I 700 x 300 x 13 x 24 | 12 | 2.220,01 |
Ví dụ tính trọng lượng dầm thép hình
Bạn cần lắp dựng 2 cây dầm thép H200, mỗi cây dài 8 mét.
- Tra bảng: H200 nặng 49.9 kg/m.
- Tính tổng chiều dài: 2 cây x 8m = 16 mét.
- Tính trọng lượng: 16m x 49.9 kg/m = 798.4 kg.
Lưu ý: Luôn cộng thêm khoảng 3 – 5% khối lượng cho các bản mã, gân tăng cứng và mối hàn khi tính toán thép hình.

So sánh trọng lượng thép xây dựng theo một số thương hiệu phổ biến
Về cơ bản, tất cả các hãng thép lớn đều sản xuất theo tiêu chuẩn. Do đó, khối lượng riêng là tương đương nhau. Dưới đây là bảng tham khảo trọng lượng thép cây theo thương hiệu:
| Đường kính danh nghĩa (mm) | Hòa Phát (kg/cây) | Việt Nhật (kg/cây) | Pomina (kg/cây ) | Miền Nam ( kg/cây ) |
| 10 (D10) | 7,22 | – | 7,22 | – |
| 12 (D12) | 10,39 | – | 10,39 | 10,39 |
| 14 (D14) | 14,16 | – | 14,16 | 14,16 |
| 16 (D16) | 18,49 | – | 18,49 | 18,49 |
| 18 (D18) | 23,40 | – | 23,40 | 23,40 |
| 19 (D19) | – | 26,33 | – | – |
| 20 (D20) | 28,90 | – | 28,90 | 28,90 |
| 22 (D22) | 34,87 | 34,87 | 34,87 | 34,87 |
| 25 (D25) | 45,05 | 45,05 | 45,05 | 45,05 |
| 28 (D28) | 56,63 | 56,63 | 56,63 | 56,63 |
| 32 (D32) | 73,83 | 73,83 | 73,83 | 73,83 |
| 35 (D35) | – | 88,34 | – | – |
Lưu ý: Số liệu thực tế có thể dao động trong khoảng ±5% tùy lô sản xuất.
Cách tính trọng lượng thép xây dựng đơn giản
m = ( 7850 x L x 3.14 x d2 ) / 4
Trong đó:
- m: trọng lượng cây thép
- Pi = 3.14
- d là đường kính thanh thép được tính theo mặt cắt của tiết diện
- 7850 là trọng lượng tiêu chuẩn của thép, đơn vị là kg / mét khối
- L: Chiều dài cây thép
Ví dụ: Tính trọng lượng của cây thép có đường kính 10mm và chiều dài 11.7 mét.
Đổi đường kính sang mét: d=10mm=0.01 m
Áp dụng công thức: m = (7850 × 11.7 × 3.14 × (0.01)2)/4 => m = (7850 × 11.7 × 3.14 × (0.01)2)/4
Tính toán: m = (7850 × 11.7 × 3.14 × 0.0001) / 4 = 28.839 / 4 = 7.2kg
Kết quả: Cây thép nặng khoảng 7.2kg.
Một số lưu ý khi sử dụng bảng quy đổi trọng lượng thép
Để sử dụng bảng quy đổi hiệu quả, bạn cần lưu ý một số điều sau:
- Dung sai trọng lượng thép: Dung sai trọng lượng là mức sai số cho phép trong sản xuất; thép âm thường nhẹ hơn barem chuẩn, còn thép dương nặng hơn.
- Chiều dài tiêu chuẩn và cắt đoạn: Thép cây thường dài 11,7 m, còn thép hộp, ống, hình thường dài 6 m hoặc 12 m, khi mua thép cắt đoạn cần tính tổng mét dài rồi nhân với trọng lượng đơn vị (kg/m).
- Bảng tra trọng lượng và báo giá: Barem trọng lượng thép gần như cố định trong khi giá thép thay đổi theo ngày, vì vậy nên dùng bảng tra để tính tổng khối lượng rồi nhân với đơn giá hiện tại để ước tính chi phí.
Ứng dụng bảng tra trọng lượng thép trong thực tế xây dựng
Tính nhanh khối lượng thép cho nhà dân dụng, nhà xưởng
Để ước tính tổng khối lượng thép cần cho công trình, ta có thể tính toán dựa trên tổng chiều dài của từng loại đường kính:
Với 500m thép D10, ta có khối lượng là 500 × 0.617 = 308.5 kg
Với 200m thép D16, khối lượng tương ứng là 200 × 1.58= 316 kg
Kiểm hàng, nghiệm thu theo khối lượng thép
Khi xe giao hàng đến, tài xế đưa phiếu cân. Sau đó, bạn tiến hành:
- Đếm số lượng cây thực tế trên xe.
- Dùng bảng tra tính ra khối lượng lý thuyết.
- So sánh khối lượng lý thuyết với phiếu cân.
- Nếu lệch < 5%: Chấp nhận.
- Nếu lệch > 5 – 10%: Yêu cầu kiểm tra lại cân hoặc đo lại đường kính thép.
Trung Dũng Steel – Đơn vị chuyên cung cấp các loại thép chất lượng
Trong mọi hạng mục kết cấu thép, việc lựa chọn đúng chủng loại vật liệu, tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật và gia công chính xác là rất quan trọng. Để đáp ứng tốt các yêu cầu đó, một nhà cung cấp thép chuyên nghiệp và uy tín sẽ giúp đảm bảo nguồn thép đầu vào (thép tấm, thép cây, thép cuộn,…) đạt chuẩn, đồng thời sở hữu năng lực gia công ổn định theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
Với lợi thế là đơn vị chuyên cung cấp đa dạng các loại thép chất lượng cao cho xây dựng và kết cấu, Trung Dũng Steel mang đến giải pháp trọn gói từ khâu tư vấn chọn mác thép, cung ứng vật tư đến gia công bản mã hoàn thiện theo yêu cầu. Nhờ hệ thống kho bãi, máy móc và quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ, Trung Dũng Steel đáp ứng tốt các đơn hàng bản mã thép cho nhiều quy mô dự án, từ nhà xưởng, nhà thép tiền chế đến các công trình hạ tầng.
Liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP TRUNG DŨNG
- Facebook: Trung Dũng Steel
- Email: pkdtrungdung@gmail.com
- Hotline/Zalo: 0916205216
- Địa chỉ: M60 Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Mỹ, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh
Câu hỏi thường gặp
1 cây thép xây dựng dài bao nhiêu mét và nặng khoảng bao nhiêu kg?
Một cây thép xây dựng tiêu chuẩn dài 11.7 mét. Về trọng lượng:
- Cây D10 nặng khoảng 7.22kg.
- Cây D12 nặng khoảng 10.39kg.
- Cây D16 nặng khoảng 18.49kg.
Bảng tra trọng lượng thép có cập nhật hàng năm không?
Không. Trọng lượng riêng của thép là một hằng số vật lý, gần như không thay đổi trong điều kiện sử dụng thông thường nên barem trọng lượng thép được xây dựng và duy trì ổn định qua nhiều năm, chỉ cập nhật khi có thay đổi về quy cách hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dung sai trọng lượng thép xây dựng là bao nhiêu?
Dung sai trọng lượng thép xây dựng thường dao động khoảng ±5% so với trọng lượng danh nghĩa theo tiêu chuẩn. Sự chênh lệch này là chấp nhận được trong các công trình xây dựng dân dụng và nhà xưởng.
Xem thêm:
- Ống thép STK là gì? Phân loại, quy cách, cách chọn thép STK
- Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình U đầy đủ, chi tiết 2025
- 1 cây sắt dài bao nhiêu mét? Chiều dài tiêu chuẩn thép xây dựng
Kết luận
Việc nắm vững bảng tra trọng lượng thép xây dựng giúp bạn chủ động hoàn toàn trong việc tính toán vật tư và quản lý chi phí. Hãy lưu lại bài viết này hoặc in bảng tra ra giấy để tiện sử dụng ngay tại công trình. Nếu bạn cần báo giá thép chi tiết theo khối lượng vừa tính được, hãy liên hệ ngay với đơn vị cung cấp để nhận thông tin cập nhật mới nhất.

